Định mức SB.85232 — Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm) — Đường kính ống (mm) 900

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 10m5 dòng hao phí

Định mức SB.85232 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm) (Đường kính ống (mm) 900): 0,893 m3 bông khoáng, 30,835 m2 lưới thép d=10x10, 1,257 kg dây thép d=1mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85232 cần: 89,3 m3 bông khoáng; 3.083,5 m2 lưới thép d=10x10; 125,7 kg dây thép d=1mm; 346 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.85200 — Thay Thế Lớp Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 25Mm).

Bảng hao phí định mức SB.85232

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m
Vật liệu
Bông khoángm30,893
Lưới thép d=10x10m230,835
Dây thép d=1mmkg1,257
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công3,46

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.852

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.85232 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.85232Đường kính ống (mm) 900mã đang xem
SB.85211Đường kính ống (mm) 15 -76,3%
SB.85212Đường kính ống (mm) 20 -73,4%
SB.85213Đường kính ống (mm) 25 -71,7%
SB.85214Đường kính ống (mm) 32 -69,7%
SB.85215Đường kính ống (mm) 40 -66,8%
SB.85216Đường kính ống (mm) 50 -64,7%
SB.85217Đường kính ống (mm) 69 -60,7%
SB.85218Đường kính ống (mm) 80 -58,4%
SB.85219Đường kính ống (mm) 100 -55,2%
SB.85220Đường kính ống (mm) 125 -51,7%
SB.85221Đường kính ống (mm) 150 -50,6%
SB.85222Đường kính ống (mm) 200 -47,7%
SB.85223Đường kính ống (mm) 250 -46,5%
SB.85224Đường kính ống (mm) 300 -43,4%
SB.85225Đường kính ống (mm) 350 -41,3%
SB.85226Đường kính ống (mm) 400 -37,9%
SB.85227Đường kính ống (mm) 450 -31,8%
SB.85228Đường kính ống (mm) 500 -28,9%
SB.85229Đường kính ống (mm) 600 -15,9%
SB.85230Đường kính ống (mm) 700 -8,7%
SB.85231Đường kính ống (mm) 800 -5,2%
SB.85233Đường kính ống (mm) 1000 +13,9%

Xem nguyên bảng SB.852 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.85232 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.85232

Mã định mức SB.85232 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.85232 quy định hao phí cho 10m thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm) (Đường kính ống (mm) 900): 0,893 m3 bông khoáng, 30,835 m2 lưới thép d=10x10, 1,257 kg dây thép d=1mm.
Định mức SB.85232 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.85232 được lập cho 10m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã SB.85232 cần: 89,3 m3 bông khoáng; 3.083,5 m2 lưới thép d=10x10; 125,7 kg dây thép d=1mm; 346 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.85232 khác gì các mã cùng bảng SB.852?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 900"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.85211 thấp hơn 76.3%, mã SB.85212 thấp hơn 73.4%, mã SB.85213 thấp hơn 71.7%.
Định mức SB.85232 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.85232 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ