SA.33111
Bảng định mức SA.331 — Cắt thép tấm
Bảng SA.331 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SA.331
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SA.33111Chiều dầy thép (mm) 6-10 | SA.33112Chiều dầy thép (mm) 11-17 | SA.33113Chiều dầy thép (mm) 18-22 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ô xy | chai | 0,04 | 0,074 | 0,122 |
| Khí gas | kg | 0,08 | 0,148 | 0,244 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,023 | 0,035 | 0,038 |
| Máy thi công | ||||
| Máy mài 2,7KW | ca | 0,04 | 0,05 | 0,08 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SA.331
Cơ sở pháp lý
- Bảng SA.331 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
