Bảng định mức SA.112 — Phá dỡ nền

Bảng SA.112 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.112

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.11211Gạch đất nungSA.11212Gạch lá nemSA.11213Gạch ximăng, gạch gốm các loạiSA.11214Gạch đất nung vỉa nghiêngSA.11215Nền láng vữa xi măngSA.11221Bê tông gạch vỡSA.11231Nền bê tông Không cốt thépSA.11232Nền bê tông Có cốt thépSA.11241Bê tông than xỉSA.11251Bê tông tảng rời
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,070,080,090,140,041,924,095,871,822,06

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.112

Gạch đất nungĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch ximăng, gạch gốm các loạiĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Gạch đất nung vỉa nghiêngĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Nền láng vữa xi măngĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Bê tông gạch vỡĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Nền bê tông Không cốt thépĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Nền bê tông Có cốt thépĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.112 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ