Định mức MS.06204 — Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát — Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 200
Định mức MS.06204 quy định hao phí cho 1m2 bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát (Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 200): 20 kg bông bảo ôn, 30,3 kg xi măng pc30, 0,016 kg bột amiăng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã MS.06204 cần: 2.000 kg bông bảo ôn; 3.030 kg xi măng pc30; 1,6 kg bột amiăng; 8 kg thép tròn.
Thuộc nhóm công tác MS.06200 — Bảo Ôn Cách Nhiệt Bằng Bông Khoáng Và Trát.
Bảng hao phí định mức MS.06204
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bông bảo ôn | kg | 20,00 |
| Xi măng PC30 | kg | 30,30 |
| Bột Amiăng | kg | 0,016 |
| Thép tròn | kg | 0,080 |
| Dây thép mạ kẽm | kg | 0,048 |
| Thép dẹt 25x4 | kg | 1,113 |
| Que hàn | kg | 0,250 |
| Lưới thép mạ | m2 | 1,210 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,04 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,100 |
| Tời điện 5T | ca | 0,100 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MS.062
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.06204 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Cơ sở pháp lý
- Mã MS.06204 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MS.06204
Mã định mức MS.06204 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MS.06204 tính cho đơn vị nào?
Mã MS.06204 khác gì các mã cùng bảng MS.062?
Thành phần công việc của định mức MS.06204 gồm những gì?
Định mức MS.06204 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MS.06204 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MS.062 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MS — Bảo Ôn Cách Nhiệt Bằng Bông Khoáng Và Trát
