Định mức MS.06103 — Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng — Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 150
Định mức MS.06103 quy định hao phí cho 1m2 bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng (Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 150): 15 kg bông bảo ôn, 0,122 kg thép tròn, 0,048 kg dây thép mạ kẽm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã MS.06103 cần: 1.500 kg bông bảo ôn; 12,2 kg thép tròn; 4,8 kg dây thép mạ kẽm; 190 kg thép dẹt 25x4.
Thuộc nhóm công tác MS.06100 — Bảo Ôn Cách Nhiệt Bằng Bông Khoáng.
Bảng hao phí định mức MS.06103
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bông bảo ôn | kg | 15,00 |
| Thép tròn | kg | 0,122 |
| Dây thép mạ kẽm | kg | 0,048 |
| Thép dẹt 25x4 | kg | 1,900 |
| Que hàn | kg | 0,250 |
| Lưới thép mạ | m2 | 1,210 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,28 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,100 |
| Tời điện 5T | ca | 0,100 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MS.061
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.06103 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Cơ sở pháp lý
- Mã MS.06103 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MS.06103
Mã định mức MS.06103 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MS.06103 tính cho đơn vị nào?
Mã MS.06103 khác gì các mã cùng bảng MS.061?
Thành phần công việc của định mức MS.06103 gồm những gì?
Định mức MS.06103 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MS.06103 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MS.061 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MS — Bảo Ôn Cách Nhiệt Bằng Bông Khoáng
