Bảng định mức MS.062 — Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát

Phụ lục IVLoại MSĐơn vị tính: 1m25 mã hiệu

Bảng MS.062 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MS.062

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MS.06201Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 50MS.06202Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 100MS.06203Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 150MS.06204Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 200MS.06205Chiều dày lớp bông khoáng (mm) > 200
Vật liệu
Bông bảo ônkg5,00010,0015,0020,0025,00
Xi măng PC30kg22,9525,3027,8030,3032,80
Bột Amiăngkg0,0100,0120,0140,0160,018
Thép trònkg0,0800,0800,0800,0800,080
Dây thép mạ kẽmkg0,0480,0480,0480,0480,048
Thép dẹt 25x4kg1,1131,1131,1131,1131,113
Que hànkg0,2500,2500,2500,2500,250
Lưới thép mạm21,2101,2101,2101,2101,210
Vật liệu khác%55555
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,511,021,532,042,55
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kWca0,1000,1000,1000,1000,100
Tời điện 5Tca0,1000,1000,1000,1000,100

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MS.062

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MS.062 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ