Bảng MS.062 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| MS.06201Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 50 | MS.06202Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 100 | MS.06203Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 150 | MS.06204Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 200 | MS.06205Chiều dày lớp bông khoáng (mm) > 200 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bông bảo ôn | kg | 5,000 | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 25,00 |
| Xi măng PC30 | kg | 22,95 | 25,30 | 27,80 | 30,30 | 32,80 |
| Bột Amiăng | kg | 0,010 | 0,012 | 0,014 | 0,016 | 0,018 |
| Thép tròn | kg | 0,080 | 0,080 | 0,080 | 0,080 | 0,080 |
| Dây thép mạ kẽm | kg | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 |
| Thép dẹt 25x4 | kg | 1,113 | 1,113 | 1,113 | 1,113 | 1,113 |
| Que hàn | kg | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 0,250 |
| Lưới thép mạ | m2 | 1,210 | 1,210 | 1,210 | 1,210 | 1,210 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,51 | 1,02 | 1,53 | 2,04 | 2,55 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| Tời điện 5T | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.