Bảng định mức MS.061 — Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng
Bảng MS.061 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MS.061
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| MS.06101Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 50 | MS.06102Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 100 | MS.06103Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 150 | MS.06104Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 200 | MS.06105Chiều dày lớp bông khoáng (mm) > 200 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bông bảo ôn | kg | 5,000 | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 25,00 |
| Thép tròn | kg | 0,080 | 0,100 | 0,122 | 0,144 | 0,166 |
| Dây thép mạ kẽm | kg | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 |
| Thép dẹt 25x4 | kg | 1,113 | 1,500 | 1,900 | 2,300 | 2,700 |
| Que hàn | kg | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 0,250 | 0,250 |
| Lưới thép mạ | m2 | 1,210 | 1,210 | 1,210 | 1,210 | 1,210 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,43 | 0,85 | 1,28 | 1,70 | 2,13 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| Tời điện 5T | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MS.061
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Cơ sở pháp lý
- Bảng MS.061 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
