Định mức MQ.06004 — Lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợ — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100

Định mức MQ.06004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợ (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100): 1,25 kg mỡ các loại, 1,44 kg dầu các loại, 1,92 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MQ.06004 cần: 125 kg mỡ các loại; 144 kg dầu các loại; 192 kg thép tấm; 15 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MQ.06000 — Lắp Đặt Thiết Bị Chưng Bốc, Cô Đặc Dịch Và Phụ Trợ.

Bảng hao phí định mức MQ.06004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,250
Dầu các loạikg1,440
Thép tấmkg1,920
Que hànkg0,150
Khí gaskg0,460
Ô xychai0,230
Đá mài, cắtviên0,220
Vật liệu khác%7
Nhân công
Nhân công nhóm 4công16,73
Máy thi công
Cần cẩu 150Tca0,220
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,480
Máy hàn điện 23kWca0,070
Máy mài 1 kWca0,220
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MQ.060

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MQ.06004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MQ.06004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100mã đang xem
MQ.06001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10 +54,5%
MQ.06002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20 +43,0%
MQ.06003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50 +21,3%
MQ.06005Thiết bị có khối lượng (tấn) >100 -21,9%

Xem nguyên bảng MQ.060 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã MQ.06004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MQ.06004

Mã định mức MQ.06004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MQ.06004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợ (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100): 1,25 kg mỡ các loại, 1,44 kg dầu các loại, 1,92 kg thép tấm.
Định mức MQ.06004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MQ.06004 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MQ.06004 cần: 125 kg mỡ các loại; 144 kg dầu các loại; 192 kg thép tấm; 15 kg que hàn.
Mã MQ.06004 khác gì các mã cùng bảng MQ.060?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MQ.06001 cao hơn 54.5%, mã MQ.06002 cao hơn 43%, mã MQ.06003 cao hơn 21.3%.
Định mức MQ.06004 được quy định ở văn bản nào?
Mã MQ.06004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MQ.06004 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MQ.060 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MQ — Lắp Đặt Thiết Bị Chưng Bốc, Cô Đặc Dịch Và Phụ Trợ

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ