Định mức MQ.06005 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợ (Thiết bị có khối lượng (tấn) >100): 1,2 kg mỡ các loại, 1,38 kg dầu các loại, 1,84 kg thép tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MQ.06005 cần: 120 kg mỡ các loại; 138 kg dầu các loại; 184 kg thép tấm; 10 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MQ.06000 — Lắp Đặt Thiết Bị Chưng Bốc, Cô Đặc Dịch Và Phụ Trợ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,200 |
| Dầu các loại | kg | 1,380 |
| Thép tấm | kg | 1,840 |
| Que hàn | kg | 0,100 |
| Khí gas | kg | 0,420 |
| Ô xy | chai | 0,210 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,180 |
| Vật liệu khác | % | 7 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 12,97 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 180T | ca | 0,190 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,440 |
| Máy hàn điện 23kW | ca | 0,055 |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,180 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MQ.06005 làm mốc.