Bảng định mức MQ.060 — Lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợ

Phụ lục IVLoại MQĐơn vị tính: 1tấn5 mã hiệu

Bảng MQ.060 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MQ.060

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MQ.06001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10MQ.06002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20MQ.06003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50MQ.06004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100MQ.06005Thiết bị có khối lượng (tấn) >100
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,6901,5001,3801,2501,200
Dầu các loạikg1,9501,7301,5901,4401,380
Thép tấmkg2,6002,3102,1201,9201,840
Que hànkg0,2000,1700,1600,1500,100
Khí gaskg0,6000,5400,4800,4600,420
Ô xychai0,3000,2700,2400,2300,210
Đá mài, cắtviên0,3200,2700,2500,2200,180
Vật liệu khác%77777
Nhân công
Nhân công nhóm 4công26,0424,1620,4216,7312,97
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,300
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6300,5700,5000,4800,440
Máy hàn điện 23kWca0,0800,0740,0680,0700,055
Máy mài 1 kWca0,3200,2700,2500,2200,180
Máy khác%55555
Cần cẩu 30Tca0,270
Cần cẩu 90Tca0,250
Cần cẩu 150Tca0,220
Cần cẩu 180Tca0,190

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MQ.060

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MQ.060 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ