Bảng định mức MQ.060 — Lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợ

Bảng MQ.060 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MQ.060

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MQ.06001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10MQ.06002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20MQ.06003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50MQ.06004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100MQ.06005Thiết bị có khối lượng (tấn) >100
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,6901,5001,3801,2501,200
Dầu các loạikg1,9501,7301,5901,4401,380
Thép tấmkg2,6002,3102,1201,9201,840
Que hànkg0,2000,1700,1600,1500,100
Khí gaskg0,6000,5400,4800,4600,420
Ô xychai0,3000,2700,2400,2300,210
Đá mài, cắtviên0,3200,2700,2500,2200,180
Vật liệu khác%77777
Nhân công
Nhân công nhóm 4công26,0424,1620,4216,7312,97
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,300————
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6300,5700,5000,4800,440
Máy hàn điện 23kWca0,0800,0740,0680,0700,055
Máy mài 1 kWca0,3200,2700,2500,2200,180
Máy khác%55555
Cần cẩu 30Tca—0,270———
Cần cẩu 90Tca——0,250——
Cần cẩu 150Tca———0,220—
Cần cẩu 180Tca————0,190

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MQ.060

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MQ.060 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ