Định mức MO.03001 — Lắp đặt côn thép, khuỷu thép, ống xả tuabin từ các phân đoạn — Số lượng

Định mức MO.03001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt côn thép, khuỷu thép, ống xả tuabin từ các phân đoạn (Số lượng): 7,993 kg thép các loại, 2,13 kg que hàn, 2,4 kg khí gas.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.03001 cần: 799,3 kg thép các loại; 213 kg que hàn; 240 kg khí gas; 120 chai ô xy.

Thuộc nhóm công tác MO.03000 — Lắp Đặt Côn Thép, Khuỷu Thép, Ống Xả Tuabin Từ Các Phân Đoạn.

Bảng hao phí định mức MO.03001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép các loạikg7,993
Que hànkg2,130
Khí gaskg2,400
Ô xychai1,200
Đá màiviên0,230
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công28,86
Máy thi công
Cần cẩu 50Tca0,096
Máy hàn điện 50 kWca0,329
Máy mài 2,7 kWca0,663
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra côn, khuỷu, vận chuyển côn, khuỷu trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong côn, khuỷu, lắp đặt vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Cơ sở pháp lý

  • Mã MO.03001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MO.03001

Mã định mức MO.03001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MO.03001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt côn thép, khuỷu thép, ống xả tuabin từ các phân đoạn (Số lượng): 7,993 kg thép các loại, 2,13 kg que hàn, 2,4 kg khí gas.
Định mức MO.03001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MO.03001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.03001 cần: 799,3 kg thép các loại; 213 kg que hàn; 240 kg khí gas; 120 chai ô xy.
Thành phần công việc của định mức MO.03001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra côn, khuỷu, vận chuyển côn, khuỷu trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong côn, khuỷu, lắp đặt vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.
Định mức MO.03001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MO.03001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MO.03001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Thuộc nhóm mã Loại MO — Lắp Đặt Côn Thép, Khuỷu Thép, Ống Xả Tuabin Từ Các Phân Đoạn

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ