Định mức MO.02001 — Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn — Số lượng
Định mức MO.02001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn (Số lượng): 10 kg que hàn inox, 1,78 chai khí argon, 9 viên đá mài.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.02001 cần: 1.000 kg que hàn inox; 178 chai khí argon; 900 viên đá mài; 6.500 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác MO.02000 — Lắp Đặt Đường Ống Thép Không Rỉ Bằng Phương Pháp Hàn.
Bảng hao phí định mức MO.02001
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Que hàn Inox | kg | 10,00 |
| Khí Argon | chai | 1,780 |
| Đá mài | viên | 9,000 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 65,00 |
| Máy thi công | ||
| Palăng 5T | ca | 0,190 |
| Máy hàn TIG | ca | 3,240 |
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 0,539 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 3,914 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, làm sạch mối hàn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.
Cơ sở pháp lý
- Mã MO.02001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MO.02001
Mã định mức MO.02001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MO.02001 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức MO.02001 gồm những gì?
Định mức MO.02001 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MO.02001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Thuộc nhóm mã Loại MO — Lắp Đặt Đường Ống Thép Không Rỉ Bằng Phương Pháp Hàn
