Định mức MO.01410 — Lắp đặt ống thép bọc tháp điều áp nhà máy thủy điện — Số lượng

Định mức MO.01410 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt ống thép bọc tháp điều áp nhà máy thủy điện (Số lượng): 0,042 kg mỡ các loại, 8,805 kg thép các loại, 3,84 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.01410 cần: 4,2 kg mỡ các loại; 880,5 kg thép các loại; 384 kg que hàn; 10,8 kg que hàn than.

Thuộc nhóm công tác MO.01400 — Lắp Đặt Ống Thép Bọc Tháp Điều Áp Nhà Máy Thủy Điện.

Bảng hao phí định mức MO.01410

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg0,042
Thép các loạikg8,805
Que hànkg3,840
Que hàn thankg0,108
Khí gaskg0,766
Ôxychai0,383
Đá màiviên0,315
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 4công41,34
Máy thi công
Cần cẩu 40Tca0,244
Máy hàn điện 50 kWca1,421
Máy nén khí 600 m3/hca0,141
Máy mài 1,0 kWca0,289
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Mã MO.01410 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MO.01410

Mã định mức MO.01410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MO.01410 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt ống thép bọc tháp điều áp nhà máy thủy điện (Số lượng): 0,042 kg mỡ các loại, 8,805 kg thép các loại, 3,84 kg que hàn.
Định mức MO.01410 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MO.01410 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.01410 cần: 4,2 kg mỡ các loại; 880,5 kg thép các loại; 384 kg que hàn; 10,8 kg que hàn than.
Thành phần công việc của định mức MO.01410 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.
Định mức MO.01410 được quy định ở văn bản nào?
Mã MO.01410 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MO.01410 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Thuộc nhóm mã Loại MO — Lắp Đặt Ống Thép Bọc Tháp Điều Áp Nhà Máy Thủy Điện

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ