Định mức MM.05002 — Lắp khe van, khe lưới chắn rác — Chiều sâu lắp (m) ≤ 30

Định mức MM.05002 quy định hao phí cho 1tấn lắp khe van, khe lưới chắn rác (Chiều sâu lắp (m) ≤ 30): 0,475 kg dầu các loại, 5,653 kg que hàn, 1,14 kg khí gas.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.05002 cần: 47,5 kg dầu các loại; 565,3 kg que hàn; 114 kg khí gas; 57 chai ôxy.

Thuộc nhóm công tác MM.05000 — Lắp Khe Van, Khe Lưới Chắn Rác.

Bảng hao phí định mức MM.05002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Dầu các loạikg0,475
Que hànkg5,653
Khí gaskg1,140
Ôxychai0,570
Đá màiviên0,323
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công37,02
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,200
Máy hàn điện 50 kWca1,758
Máy mài 2,7 kWca0,570
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MM.050

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MM.05002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MM.05002Chiều sâu lắp (m) ≤ 30mã đang xem
MM.05001Chiều sâu lắp (m) ≤ 10 -17,4%
MM.05003Chiều sâu lắp (m) ≤ 40 +14,8%
MM.05004Chiều sâu lắp (m) > 40 +33,2%

Xem nguyên bảng MM.050 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Mã MM.05002 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị van.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MM.05002

Mã định mức MM.05002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MM.05002 quy định hao phí cho 1tấn lắp khe van, khe lưới chắn rác (Chiều sâu lắp (m) ≤ 30): 0,475 kg dầu các loại, 5,653 kg que hàn, 1,14 kg khí gas.
Định mức MM.05002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MM.05002 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.05002 cần: 47,5 kg dầu các loại; 565,3 kg que hàn; 114 kg khí gas; 57 chai ôxy.
Mã MM.05002 khác gì các mã cùng bảng MM.050?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều sâu lắp (m) ≤ 30"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MM.05001 thấp hơn 17.4%, mã MM.05003 cao hơn 14.8%, mã MM.05004 cao hơn 33.2%.
Thành phần công việc của định mức MM.05002 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Định mức MM.05002 được quy định ở văn bản nào?
Mã MM.05002 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MM.05002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MM.050 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MM — Lắp Khe Van, Khe Lưới Chắn Rác

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ