Định mức MM.07002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời (Thiết bị đóng, mở kiểu vít Chạy điện): 3,4 kg mỡ các loại, 4 kg dầu các loại, 32 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.07002 cần: 340 kg mỡ các loại; 400 kg dầu các loại; 3.200 kg thép các loại; 450 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MM.07000 — Lắp Đặt Thiết Bị Đóng, Mở Kiểu Vít Và Tời.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 3,400 |
| Dầu các loại | kg | 4,000 |
| Thép các loại | kg | 32,00 |
| Que hàn | kg | 4,500 |
| Khí gas | kg | 0,360 |
| Ô xy | chai | 0,180 |
| Sơn | kg | 2,300 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,040 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 21,25 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16T | ca | 2,800 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,120 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MM.07002 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.