Bảng định mức MD.080 — Lắp đặt lò thu hồi nhiệt

Bảng MD.080 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MD.080

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MD.08001Công suất -MW ≤150MD.08002Công suất -MW ≤250
Vật liệu
Thép các loạikg5,0004,750
Que hànkg3,5003,325
Que hàn hợp kimkg5,0004,750
Khí gaskg0,4000,380
Ô xychai0,2000,190
Khí Argonchai0,1000,095
Đá màiviên0,2500,238
Đá cắtviên0,1250,119
Gỗ nhóm 4m30,0140,014
Vật liệu khác%1010
Nhân công
Nhân công nhóm 4công30,4527,84
Máy thi công
Cần cẩu 500Tca0,0100,008
Cần cẩu 150Tca0,1500,130
Cần cẩu 50Tca0,1500,130
Cần cẩu tháp 50Tca0,0400,030
Tời điện 10Tca0,1000,100
Palăng xích 5Tca0,1000,100
Máy nén khí 600 m3/hca0,1000,100
Máy hàn 50 kWca1,5001,500
Máy hàn TIGca2,0002,000
Máy mài 1,0 kWca0,0500,050
Máy siêu âmca0,1000,100
Máy khác%55

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MD.080

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MD.080 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ