Định mức MB.06005 — Dán băng tải (loại băng tải không lõi thép) — Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 1600
Định mức MB.06005 quy định hao phí cho 1 mối dán dán băng tải (loại băng tải không lõi thép) (Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 1600): 7 kg keo dán, 5 cái bàn chải sắt, 5 cái bát đánh rỉ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối dán theo mã MB.06005 cần: 700 kg keo dán; 500 cái bàn chải sắt; 500 cái bát đánh rỉ; 300 viên đá mài.
Thuộc nhóm công tác MB.06000 — Dán Băng Tải (Loại Băng Tải Không Lõi Thép).
Bảng hao phí định mức MB.06005
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 mối dán |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Keo dán | kg | 7,000 |
| Bàn chải sắt | cái | 5,000 |
| Bát đánh rỉ | cái | 5,000 |
| Đá mài | viên | 3,000 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 12,60 |
| Máy thi công | ||
| Tời điện 5T | ca | 1,000 |
| Máy dán băng tải | ca | 1,000 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 1,400 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MB.060
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.06005 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã MB.06005 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MB.06005
Mã định mức MB.06005 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MB.06005 tính cho đơn vị nào?
Mã MB.06005 khác gì các mã cùng bảng MB.060?
Thành phần công việc của định mức MB.06005 gồm những gì?
Định mức MB.06005 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MB.06005 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MB.060 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MB — Dán Băng Tải (Loại Băng Tải Không Lõi Thép)
