Bảng MB.060 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối dán. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| MB.06001Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 600 | MB.06002Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 800 | MB.06003Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 1000 | MB.06004Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 1200 | MB.06005Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 1600 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Keo dán | kg | 3,500 | 4,000 | 5,000 | 6,000 | 7,000 |
| Bàn chải sắt | cái | 1,000 | 2,000 | 3,000 | 4,000 | 5,000 |
| Bát đánh rỉ | cái | 2,000 | 2,500 | 3,000 | 4,000 | 5,000 |
| Đá mài | viên | 1,00s0 | 1,500 | 2,000 | 2,500 | 3,000 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 5,40 | 7,20 | 9,00 | 10,80 | 12,60 |
| Máy thi công | ||||||
| Tời điện 5T | ca | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
| Máy dán băng tải | ca | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,600 | 0,800 | 1,000 | 1,200 | 1,400 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.