Định mức MB.05004 — Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20

Định mức MB.05004 quy định hao phí cho 1 tấn lắp đặt thiết bị băng tải (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20): 1,38 kg mỡ các loại, 1,59 kg dầu các loại, 2,12 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MB.05004 cần: 138 kg mỡ các loại; 159 kg dầu các loại; 212 kg thép tấm; 16 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MB.05000 — Lắp Đặt Thiết Bị Băng Tải.

Bảng hao phí định mức MB.05004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,380
Dầu các loạikg1,590
Thép tấmkg2,120
Que hàn các loạikg0,160
Khí gaskg0,180
Ô xychai0,090
Đồng lákg0,040
Đá mài, cắtviên0,740
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công18,32
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca0,120
Máy mài 2,7 kWca0,740
Máy hàn điện 50 kWca0,060
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,202
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MB.050

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.05004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MB.05004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20mã đang xem
MB.05001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 +84,9%
MB.05002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 +43,2%
MB.05003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 +16,9%
MB.05005Thiết bị có khối lượng (tấn) > 20 -13,9%

Xem nguyên bảng MB.050 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã MB.05004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MB.05004

Mã định mức MB.05004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MB.05004 quy định hao phí cho 1 tấn lắp đặt thiết bị băng tải (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20): 1,38 kg mỡ các loại, 1,59 kg dầu các loại, 2,12 kg thép tấm.
Định mức MB.05004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MB.05004 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MB.05004 cần: 138 kg mỡ các loại; 159 kg dầu các loại; 212 kg thép tấm; 16 kg que hàn các loại.
Mã MB.05004 khác gì các mã cùng bảng MB.050?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MB.05001 cao hơn 84.9%, mã MB.05002 cao hơn 43.2%, mã MB.05003 cao hơn 16.9%.
Định mức MB.05004 được quy định ở văn bản nào?
Mã MB.05004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MB.05004 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MB.050 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MB — Lắp Đặt Thiết Bị Băng Tải

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ