Định mức DA.45002 — Thí nghiệm vải địa — Khối lượng đơn vị thể tích

Định mức DA.45002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vải địa (Khối lượng đơn vị thể tích): 0,187 công nhân công nhóm 4, 0,125 ca cân kỹ thuật.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.45002 cần: 18,7 công nhân công nhóm 4; 12,5 ca cân kỹ thuật.

Thuộc nhóm công tác DA.45000 — Thí Nghiệm Vải Địa Kỹ Thuật.

Bảng hao phí định mức DA.45002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,187
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,125
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.450

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.45002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.45002Khối lượng đơn vị thể tíchmã đang xem
DA.45001Độ dày danh định +36,2%
DA.45003Cường độ chịu kéo +220,5%
DA.45004Cường độ kháng xuyên CBR +200,6%
DA.45005Độ dẫn nước +903,2%
DA.45006Lực xuyên thủng CBR -3,8%
DA.45007Lực kháng rơi côn +316,7%
DA.45008Độ thấm xuyên +220,5%
DA.45009Cường độ chịu kéo nén và độ giãn dài +316,7%
DA.45010Độ xé rách hình thang +316,7%
DA.45011Kích thước lỗ +476,9%
DA.45012Bề dầy +316,7%
DA.45013Trọng lượng +220,5%
DA.45014Độ kháng bục +284,6%
DA.45015Độ dẫn nước +1.278,2%
DA.45016Độ hư hỏng (chiếu UV) +40.701,3%

Xem nguyên bảng DA.450 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Mã DA.45002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.45002

Mã định mức DA.45002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.45002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm vải địa (Khối lượng đơn vị thể tích): 0,187 công nhân công nhóm 4, 0,125 ca cân kỹ thuật.
Định mức DA.45002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.45002 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.45002 cần: 18,7 công nhân công nhóm 4; 12,5 ca cân kỹ thuật.
Mã DA.45002 khác gì các mã cùng bảng DA.450?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khối lượng đơn vị thể tích"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.45001 cao hơn 36.2%, mã DA.45003 cao hơn 220.5%, mã DA.45004 cao hơn 200.6%.
Thành phần công việc của định mức DA.45002 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.45002 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.45002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã DA.45002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Cùng bảng DA.450 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại DA — Thí Nghiệm Vải Địa Kỹ Thuật

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ