DA.45001
Bảng DA.450 gồm 16 mã hiệu ứng với 16 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.45001Độ dày danh định | DA.45002Khối lượng đơn vị thể tích | DA.45003Cường độ chịu kéo | DA.45004Cường độ kháng xuyên CBR | DA.45005Độ dẫn nước | DA.45006Lực xuyên thủng CBR | DA.45007Lực kháng rơi côn | DA.45008Độ thấm xuyên | DA.45009Cường độ chịu kéo nén và độ giãn dài | DA.45010Độ xé rách hình thang | DA.45011Kích thước lỗ | DA.45012Bề dầy | DA.45013Trọng lượng | DA.45014Độ kháng bục | DA.45015Độ dẫn nước | DA.45016Độ hư hỏng (chiếu UV) | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||
| Điện năng | kwh | — | — | 1,14 | 0,90 | 1,25 | 1,23 | 9,00 | 0,80 | 9,20 | 9,20 | 11,67 | 8,16 | 8,16 | 9,16 | 0,64 | 1266,0 |
| Dầu thủy lực | lít | — | — | 0,01 | 0,01 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | — | — | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 |
| Hạt kích thước chuẩn | gam | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 50,0 | — | — | — | — | — |
| Nước | m3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 3,0 | — |
| Nước cất | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 500,0 |
| Bóng tạo tia UV | cái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 2,0 |
| Nhân công | |||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,31 | 0,187 | 0,625 | 0,625 | 1,88 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy thi công | |||||||||||||||||
| Thiết bị đo độ dày | ca | 0,115 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,3 | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 |
| Cân kỹ thuật | ca | — | 0,125 | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Máy kéo, nén WDW-100 | ca | — | — | 0,375 | 0,313 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Thiết bị đo độ dẫn nước | ca | — | — | — | — | 1,25 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,5 | — |
| Máy nén CBR | ca | — | — | — | — | — | 0,3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy thử độ rơi côn | ca | — | — | — | — | — | — | 0,3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Tủ sấy | ca | — | — | — | — | — | — | 1,0 | — | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 1,5 |
| Máy thấm | ca | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — | — | — | — | — | 1,5 | — |
| Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,3 | 0,3 | — | — | — | — | — | — |
| Máy sàng | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,3 | — | — | — | — | — |
| Máy thử độ bục | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,2 | — | — |
| Máy bơm nước 2,8kW | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,8 | 62,5 |
| Máy kéo vải địa kỹ thuật | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,3 |
| Tủ chiếu UV | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 62,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.