Bảng định mức DA.450 — Thí nghiệm vải địa

Bảng DA.450 gồm 16 mã hiệu ứng với 16 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.450

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.45001Độ dày danh địnhDA.45002Khối lượng đơn vị thể tíchDA.45003Cường độ chịu kéoDA.45004Cường độ kháng xuyên CBRDA.45005Độ dẫn nướcDA.45006Lực xuyên thủng CBRDA.45007Lực kháng rơi cônDA.45008Độ thấm xuyênDA.45009Cường độ chịu kéo nén và độ giãn dàiDA.45010Độ xé rách hình thangDA.45011Kích thước lỗDA.45012Bề dầyDA.45013Trọng lượngDA.45014Độ kháng bụcDA.45015Độ dẫn nướcDA.45016Độ hư hỏng (chiếu UV)
Vật liệu
Điện năngkwh——1,140,901,251,239,000,809,209,2011,678,168,169,160,641266,0
Dầu thủy lựclít——0,010,01————————————
Vật liệu khác%——55555555555551
Hạt kích thước chuẩngam——————————50,0—————
Nướcm3——————————————3,0—
Nước cấtlít———————————————500,0
Bóng tạo tia UVcái———————————————2,0
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,310,1870,6250,6251,88———————————
Máy thi công
Thiết bị đo độ dàyca0,115——————————0,3————
Máy khác%5555555555555551
Cân kỹ thuậtca—0,125—————0,5——0,50,50,50,50,50,5
Máy kéo, nén WDW-100ca——0,3750,313————————————
Thiết bị đo độ dẫn nướcca————1,25—————————1,5—
Máy nén CBRca—————0,3——————————
Máy thử độ rơi cônca——————0,3—————————
Tủ sấyca——————1,0—1,01,01,00,50,50,5—1,5
Máy thấmca———————0,5——————1,5—
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấnca————————0,30,3——————
Máy sàngca——————————0,3—————
Máy thử độ bụcca—————————————0,2——
Máy bơm nước 2,8kWca——————————————0,862,5
Máy kéo vải địa kỹ thuậtca———————————————0,3
Tủ chiếu UVca———————————————62,5

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.450

Cường độ chịu kéo nén và độ giãn dàiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.450 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ