DA.24001
Bảng định mức DA.240 — Thí nghiệm cơ lý
Bảng DA.240 gồm 14 mã hiệu ứng với 14 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức DA.240
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.24001Số vòng năm của gỗ | DA.24002Độ ẩm khi thử cơ lý | DA.24003Độ hút ẩm | DA.24004Độ hút nước và độ dãn dài | DA.24005Độ co nứt của gỗ | DA.24006Khối lượng riêng của gỗ | DA.24007Giới hạn bền khi nén của gỗ | DA.24008Giới hạn bền khi kéo của gỗ | DA.24009Giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ | DA.24010Giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ | DA.24011Giới hạn bền khi trượt và cắt của gỗ | DA.24012Sức chống tách của gỗ | DA.24013Độ cứng va đập của gỗ | DA.24014Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi của gỗ | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||
| Điện năng | kwh | — | 7,46 | 7,46 | 8,95 | 42,91 | 11,19 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 2,75 | 3,60 | 3,60 | — | 12,73 |
| Vật liệu khác | % | — | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Đầu đo | cái | — | — | — | — | 12 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Keo dán tổng hợp | hộp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,03 | — | — |
| Giấy ráp | tờ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 3,0 | 3,0 | — |
| Lưỡi dao cạo | cái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,0 | — | — |
| Nhân công | |||||||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,525 | 0,7 | 0,785 | 1,05 | 1,925 | 0,591 | 0,70 | 0,60 | 0,59 | 0,919 | 0,788 | 0,70 | 0,875 | 0,70 |
| Máy thi công | |||||||||||||||
| Tủ sấy | ca | — | 0,91 | 0,91 | 1,092 | 5,233 | 1,365 | — | — | — | — | — | — | — | 0,25 |
| Máy khác | % | — | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấn | ca | — | — | — | — | — | — | 0,063 | 0,063 | 0,063 | — | — | — | — | — |
| Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,156 | — | — | — | — |
| Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấn | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,75 | 0,75 | — | — |
| Dụng cụ đo độ bền va đập | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,25 | — |
| Lò nung | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,875 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng DA.240
DA.24002
Thí nghiệm cơ lý
DA.24003
Thí nghiệm cơ lý
DA.24004
Thí nghiệm cơ lý
DA.24005
Thí nghiệm cơ lý
DA.24006
Thí nghiệm gỗ
DA.24007
Thí nghiệm gỗ
DA.24008
Thí nghiệm gỗ
DA.24009
Thí nghiệm gỗ
DA.24010
Thí nghiệm cơ lý gỗ
DA.24011
Thí nghiệm cơ lý gỗ
DA.24012
Thí nghiệm cơ lý gỗ
DA.24013
Thí nghiệm cơ lý gỗ
DA.24014
Thí nghiệm cơ lý gỗ
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Bảng DA.240 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
