DA.10001
Bảng DA.100 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DA.10001Số lượng | DA.10002Số lượng | DA.10003Số lượng | DA.10004Số lượng | ||
| Vật liệu | |||||
| Điện năng | kwh | 2,13 | 3,15 | 0,85 | 0,36 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,21 | 0,25 | 0,394 | 0,088 |
| Máy thi công | |||||
| Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn | ca | 0,063 | 0,094 | 0,094 | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | — | — |
| Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấn | ca | — | — | — | 0,075 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.