Định mức DA.02013 — Thí nghiệm — Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát
Định mức DA.02013 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm (Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát): 5 lít nước cất, 0,875 công nhân công nhóm 4, 0,313 ca thiết bị đo góc nghỉ của cát.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.02013 cần: 500 lít nước cất; 87,5 công nhân công nhóm 4; 31,3 ca thiết bị đo góc nghỉ của cát.
Thuộc nhóm công tác DA.02000 — Thí Nghiệm Cát.
Bảng hao phí định mức DA.02013
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nước cất | lít | 5,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,875 |
| Máy thi công | ||
| Thiết bị đo góc nghỉ của cát | ca | 0,313 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng DA.020
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.02013 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.02013 | Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát | mã đang xem |
| DA.02001 | Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích | +57,2% |
| DA.02002 | Khối lượng thể tích xốp | +53,5% |
| DA.02003 | Thành phần hạt và mô đun độ lớn | +172,3% |
| DA.02004 | Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn | +90,3% |
| DA.02005 | Thành phần khoáng (thạch học) | +222,8% |
| DA.02006 | Hàm lượng tạp chất hữu cơ | -60,5% |
| DA.02007 | Hàm lượng MiCa | +53,8% |
| DA.02008 | Hàm lượng sét cục | +5,2% |
| DA.02009 | Độ ẩm | +133,7% |
| DA.02010 | Thành phần hạt bằng PP tỷ trọng kế | +75,4% |
| DA.02011 | Thành phần hạt bằng PP LAZER | +42,1% |
| DA.02012 | Thử phản ứng kiềm - silic | +736,0% |
| DA.02014 | Hàm lượng sunfat và sunfit | +236,5% |
| DA.02015 | Hàm lượng ion Clorua | +91,9% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã DA.02013 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
