Định mức DA.03003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm đá dăm (Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản): 14,92 kwh điện năng, 0,25 công nhân công nhóm 4, 1,82 ca tủ sấy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.03003 cần: 1.492 kwh điện năng; 25 công nhân công nhóm 4; 182 ca tủ sấy; 3,1 ca cân kỹ thuật.
Thuộc nhóm công tác DA.03000 — Thí Nghiệm Đá Dăm (Sỏi).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 14,92 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,25 |
| Máy thi công | ||
| Tủ sấy | ca | 1,82 |
| Cân kỹ thuật | ca | 0,031 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.03003 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.03003 | Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản | mã đang xem |
| DA.03001 | Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | +6,2% |
| DA.03002 | Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | +1,5% |
| DA.03004 | Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) | +38,6% |
| DA.03005 | Thành phần hạt của đá dăm (sỏi) | +62,4% |
| DA.03006 | Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi) | +38,6% |
| DA.03007 | Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi) | -22,8% |
| DA.03008 | Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi) | +52,8% |
| DA.03009 | Độ ẩm của đá dăm (sỏi) | -4,3% |
| DA.03010 | Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | -3,1% |
| DA.03011 | Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanh | -3,8% |
| DA.03012 | Cường độ nén của đá nguyên khai | +20,6% |
| DA.03013 | Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt) | +209,8% |
| DA.03014 | Độ nén dập của đá dăm (sỏi) | +54,9% |
| DA.03015 | Độ mài mòn của đá dăm (sỏi) | +153,4% |
| DA.03016 | Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏi | -66,1% |
| DA.03017 | Độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) | -10,5% |
| DA.03018 | Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) | -1,9% |
| DA.03019 | Hàm lượng Oxit Silic vô định hình | +275,4% |
| DA.03020 | Xác định hàm lượng ion Cl- | +303,0% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.