DA.02001
Bảng DA.020 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.02001Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích | DA.02002Khối lượng thể tích xốp | DA.02003Thành phần hạt và mô đun độ lớn | DA.02004Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn | DA.02005Thành phần khoáng (thạch học) | DA.02006Hàm lượng tạp chất hữu cơ | DA.02007Hàm lượng MiCa | DA.02008Hàm lượng sét cục | DA.02009Độ ẩm | DA.02010Thành phần hạt bằng PP tỷ trọng kế | DA.02011Thành phần hạt bằng PP LAZER | DA.02012Thử phản ứng kiềm - silic | DA.02013Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát | DA.02014Hàm lượng sunfat và sunfit | DA.02015Hàm lượng ion Clorua | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||
| Điện năng | kwh | 12,55 | 12,55 | 20,17 | 12,55 | 20,17 | — | 8,2 | 8,2 | 22,39 | 12,89 | 0,30 | 34,87 | — | 19,88 | 9,65 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Natri hydroxit (NaOH) | kg | — | — | — | — | — | 0,4 | — | — | — | — | — | 0,2 | — | — | — |
| Amoni hydroxit (NH4OH) | kg | — | — | — | — | — | — | — | 0,3 | — | — | — | 0,03 | — | — | — |
| Nước cất | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 4,0 | 5,0 | 2,0 | 1,0 |
| Axit Clohydric (HCl) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,1 | — | 0,1 | — |
| Bạc Nitrat (AgNO3) | gam | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 8,0 | — | 8,0 | 10,0 |
| Axit flohydric (HF) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,015 | — | — | — |
| Axit sunfuric (H2SO4) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,05 | — | — | — |
| Giấy lọc | hộp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,3 | 0,3 |
| Bari clorua (BaCl2) | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,01 | — |
| Phenolphtalein | hộp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 |
| Axit nitric (HNO3) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,1 |
| Kali thioxyanat (KSCN) | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,05 |
| Sắt (III) amoni sunfat (FeNH4(SO4)2.12H2O) | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,01 |
| Nhân công | ||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,306 | 0,263 | 0,744 | 0,7 | 1,094 | 0,438 | 0,796 | 0,219 | 0,015 | 0,464 | 0,938 | 2,789 | 0,875 | 1,06 | 0,53 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||
| Cân kỹ thuật | ca | 0,031 | 0,031 | 0,031 | 0,031 | 0,031 | 0,031 | 0,031 | 0,031 | 0,031 | — | — | 0,5 | — | 0,125 | 0,125 |
| Tủ sấy | ca | 1,53 | 1,53 | 2,46 | 1,53 | 2,46 | — | 1,0 | 1,0 | 2,73 | 1,551 | — | 2,00 | — | 1,00 | 1,00 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Kính hiển vi | ca | — | — | — | — | 0,25 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy hút ẩm | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,069 | — | 1,234 | — | 0,438 | — |
| Máy phân tích hạt LAZER | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,750 | — | — | — | — |
| Tủ hút khí độc | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,00 | — | — | — |
| Máy chưng cất nước | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,0 | — | — | — |
| Cân phân tích | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,175 | — | 0,125 | 0,125 |
| Lò nung | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,234 | — | 0,75 | — |
| Thiết bị đo góc nghỉ của cát | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,313 | — | — |
| Bếp điện | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.