Bảng định mức DA.020 — Thí nghiệm

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu15 mã hiệu

Bảng DA.020 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.020

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.02001Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tíchDA.02002Khối lượng thể tích xốpDA.02003Thành phần hạt và mô đun độ lớnDA.02004Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩnDA.02005Thành phần khoáng (thạch học)DA.02006Hàm lượng tạp chất hữu cơDA.02007Hàm lượng MiCaDA.02008Hàm lượng sét cụcDA.02009Độ ẩmDA.02010Thành phần hạt bằng PP tỷ trọng kếDA.02011Thành phần hạt bằng PP LAZERDA.02012Thử phản ứng kiềm - silicDA.02013Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cátDA.02014Hàm lượng sunfat và sunfitDA.02015Hàm lượng ion Clorua
Vật liệu
Điện năngkwh12,5512,5520,1712,5520,178,28,222,3912,890,3034,8719,889,65
Vật liệu khác%555555555555555
Natri hydroxit (NaOH)kg0,40,2
Amoni hydroxit (NH4OH)kg0,30,03
Nước cấtlít4,05,02,01,0
Axit Clohydric (HCl)lít0,10,1
Bạc Nitrat (AgNO3)gam8,08,010,0
Axit flohydric (HF)lít0,015
Axit sunfuric (H2SO4)lít0,05
Giấy lọchộp0,30,3
Bari clorua (BaCl2)kg0,01
Phenolphtaleinhộp0,5
Axit nitric (HNO3)lít0,1
Kali thioxyanat (KSCN)kg0,05
Sắt (III) amoni sunfat (FeNH4(SO4)2.12H2O)kg0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,3060,2630,7440,71,0940,4380,7960,2190,0150,4640,9382,7890,8751,060,53
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,0310,0310,0310,0310,0310,0310,0310,0310,0310,50,1250,125
Tủ sấyca1,531,532,461,532,461,01,02,731,5512,001,001,00
Máy khác%555555555555555
Kính hiển vica0,25
Máy hút ẩmca0,0691,2340,438
Máy phân tích hạt LAZERca0,750
Tủ hút khí độcca1,00
Máy chưng cất nướcca1,0
Cân phân tíchca0,1750,1250,125
Lò nungca1,2340,75
Thiết bị đo góc nghỉ của cátca0,313
Bếp điệnca0,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.020

Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tíchĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Khối lượng thể tích xốpĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thành phần hạt và mô đun độ lớnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thành phần khoáng (thạch học)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Hàm lượng tạp chất hữu cơĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Hàm lượng MiCaĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Hàm lượng sét cụcĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Thành phần hạt bằng PP tỷ trọng kếĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thành phần hạt bằng PP LAZERĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Thử phản ứng kiềm - silicĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu18 dòng hao phí
Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cátĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Hàm lượng sunfat và sunfitĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu15 dòng hao phí
Hàm lượng ion CloruaĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu15 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.020 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ