CH.21211
Bảng CH.2121 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CH.21211Cấp địa hình I | CH.21212Cấp địa hình II | CH.21213Cấp địa hình III | CH.21214Cấp địa hình IV | CH.21215Cấp địa hình V | CH.21216Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Xi măng PCB30 | kg | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Cát vàng | m3 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| Thép ϕ 8 - ϕ 10 | kg | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
| Cọc gỗ (4 x 4 x 40)cm | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Sổ các loại | quyển | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 1,76 | 2,03 | 2,27 | 2,38 | 2,44 | 2,82 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,48 | 2,77 | 3,02 | 3,27 | 3,36 | 3,73 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,36 | 0,39 | 0,41 | 0,44 | 0,46 | 0,49 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.