Bảng định mức CH.2121 — Đo vẽ tuyến đường dây 110kV

Phụ lục ILoại CHĐơn vị tính: 100 m6 mã hiệu

Bảng CH.2121 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CH.2121

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CH.21211Cấp địa hình ICH.21212Cấp địa hình IICH.21213Cấp địa hình IIICH.21214Cấp địa hình IVCH.21215Cấp địa hình VCH.21216Cấp địa hình VI
Vật liệu
Xi măng PCB30kg1,51,51,51,51,51,5
Cát vàngm30,0160,0160,0160,0160,0160,016
Thép ϕ 8 - ϕ 10kg0,40,40,40,40,40,4
Cọc gỗ (4 x 4 x 40)cmcái1,01,01,01,01,01,0
Sổ các loạiquyển0,50,50,50,50,50,5
Vật liệu khác%101010101010
Nhân công
Kỹ sưcông1,762,032,272,382,442,82
Nhân công nhóm 3công2,482,773,023,273,363,73
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca0,360,390,410,440,460,49
Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca0,080,080,080,120,120,12
Máy khác%101010101010

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CH.2121

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CH.2121 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ