Bảng định mức BD.283 — Chống ống

Bảng BD.283 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m ống. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.283

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.28301Đường kính ống (mm) 377BD.28302Đường kính ống (mm) 426BD.28303Đường kính ống (mm) 477BD.28304Đường kính ống (mm) 529BD.28305Đường kính ống (mm) 630BD.28306Đường kính ống (mm) 720
Vật liệu
Ống chốngm0,0500,0500,0500,0500,0500,050
Que hànkg0,5230,7510,8380,8961,0981,271
Ô xychai0,0250,0490,0530,0560,0560,070
Khí gaskg0,0500,0980,1060,1120,1120,140
Sắt trònkg0,4800,5000,5200,5500,5700,600
Vật liệu khác%555555
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,650,730,750,780,850,89
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,1630,1830,1880,1940,2120,223
Mày hàn 23 kWca0,1080,1220,1250,1600,1910,242
Máy khác%555555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.283

Đường kính ống (mm) 377Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 426Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 477Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 529Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 630Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 720Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.283 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ