Bảng định mức BD.210 — Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng

Bảng BD.210 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1lần lắp dựng + tháo dỡ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.210

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.21001Loại máy - thiết bị Khoan đập cáp 40 kWBD.21002Loại máy - thiết bị Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV
Vật liệu
Gỗ hộp kê máy nhóm IIm30,510,51
Gỗ ván nhóm IVm30,250,25
Đinh 7 cmkg2,002,00
Dây thép d3mmkg5,005,00
Cáp d16 giằng máy khoankg18,7518,75
Đất sét chèn ống miệng giếngm32,002,00
Vật liệu khác%55
Nhân công
Nhân công nhóm 3công12,0310,18
Máy thi công
Máy khoanca0,560,37

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.210

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.210 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ