Bảng BD.210 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1lần lắp dựng + tháo dỡ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BD.21001Loại máy - thiết bị Khoan đập cáp 40 kW | BD.21002Loại máy - thiết bị Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ hộp kê máy nhóm II | m3 | 0,51 | 0,51 |
| Gỗ ván nhóm IV | m3 | 0,25 | 0,25 |
| Đinh 7 cm | kg | 2,00 | 2,00 |
| Dây thép d3mm | kg | 5,00 | 5,00 |
| Cáp d16 giằng máy khoan | kg | 18,75 | 18,75 |
| Đất sét chèn ống miệng giếng | m3 | 2,00 | 2,00 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 12,03 | 10,18 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan | ca | 0,56 | 0,37 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.