Định mức BC.13119 — Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm — Đường kính ống (mm) 600
Định mức BC.13119 quy định hao phí cho 100m bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm (Đường kính ống (mm) 600): 5,93 m3 bông khoáng, 208,1 m2 lưới thép d=10x10, 8,63 kg dây thép d=1mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.13119 cần: 593 m3 bông khoáng; 20.810 m2 lưới thép d=10x10; 863 kg dây thép d=1mm; 2.531 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BC.13100 — Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 25 Mm).
Bảng hao phí định mức BC.13119
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bông khoáng | m3 | 5,93 |
| Lưới thép d=10x10 | m2 | 208,1 |
| Dây thép d=1mm | kg | 8,63 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 25,31 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BC.131
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BC.13119 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BC.13119 | Đường kính ống (mm) 600 | mã đang xem |
| BC.13101 | Đường kính ống (mm) 15 | -71,9% |
| BC.13102 | Đường kính ống (mm) 20 | -68,5% |
| BC.13103 | Đường kính ống (mm) 25 | -66,2% |
| BC.13104 | Đường kính ống (mm) 32 | -64,0% |
| BC.13105 | Đường kính ống (mm) 40 | -60,5% |
| BC.13106 | Đường kính ống (mm) 50 | -58,1% |
| BC.13107 | Đường kính ống (mm) 69 | -53,4% |
| BC.13108 | Đường kính ống (mm) 80 | -50,6% |
| BC.13109 | Đường kính ống (mm) 100 | -46,9% |
| BC.13110 | Đường kính ống (mm) 125 | -42,5% |
| BC.13111 | Đường kính ống (mm) 150 | -41,1% |
| BC.13112 | Đường kính ống (mm) 200 | -37,8% |
| BC.13113 | Đường kính ống (mm) 250 | -36,3% |
| BC.13114 | Đường kính ống (mm) 300 | -32,8% |
| BC.13115 | Đường kính ống (mm) 350 | -30,2% |
| BC.13116 | Đường kính ống (mm) 400 | -26,0% |
| BC.13117 | Đường kính ống (mm) 450 | -18,8% |
| BC.13118 | Đường kính ống (mm) 500 | -15,4% |
| BC.13120 | Đường kính ống (mm) 700 | +8,6% |
| BC.13121 | Đường kính ống (mm) 800 | +12,5% |
| BC.13122 | Đường kính ống (mm) 900 | +18,8% |
| BC.13123 | Đường kính ống (mm) 1000 | +35,3% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã BC.13119 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BC.13119
Mã định mức BC.13119 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BC.13119 tính cho đơn vị nào?
Mã BC.13119 khác gì các mã cùng bảng BC.131?
Thành phần công việc của định mức BC.13119 gồm những gì?
Định mức BC.13119 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BC.13119 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BC.131 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BC — Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 25 Mm)
