Định mức BC.13123 — Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm — Đường kính ống (mm) 1000

Phụ lục IIILoại BCĐơn vị tính: 100m5 dòng hao phí

Định mức BC.13123 quy định hao phí cho 100m bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm (Đường kính ống (mm) 1000): 9,7 m3 bông khoáng, 333,7 m2 lưới thép d=10x10, 13,56 kg dây thép d=1mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.13123 cần: 970 m3 bông khoáng; 33.370 m2 lưới thép d=10x10; 1.356 kg dây thép d=1mm; 3.424 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BC.13100 — Bảo Ôn Đường Ống (Lớp Bọc 25 Mm).

Bảng hao phí định mức BC.13123

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Bông khoángm39,7
Lưới thép d=10x10m2333,7
Dây thép d=1mmkg13,56
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công34,24

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BC.131

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BC.13123 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BC.13123Đường kính ống (mm) 1000mã đang xem
BC.13101Đường kính ống (mm) 15 -79,2%
BC.13102Đường kính ống (mm) 20 -76,7%
BC.13103Đường kính ống (mm) 25 -75,0%
BC.13104Đường kính ống (mm) 32 -73,4%
BC.13105Đường kính ống (mm) 40 -70,8%
BC.13106Đường kính ống (mm) 50 -69,0%
BC.13107Đường kính ống (mm) 69 -65,5%
BC.13108Đường kính ống (mm) 80 -63,5%
BC.13109Đường kính ống (mm) 100 -60,7%
BC.13110Đường kính ống (mm) 125 -57,5%
BC.13111Đường kính ống (mm) 150 -56,5%
BC.13112Đường kính ống (mm) 200 -54,0%
BC.13113Đường kính ống (mm) 250 -52,9%
BC.13114Đường kính ống (mm) 300 -50,3%
BC.13115Đường kính ống (mm) 350 -48,4%
BC.13116Đường kính ống (mm) 400 -45,3%
BC.13117Đường kính ống (mm) 450 -40,0%
BC.13118Đường kính ống (mm) 500 -37,4%
BC.13119Đường kính ống (mm) 600 -26,1%
BC.13120Đường kính ống (mm) 700 -19,7%
BC.13121Đường kính ống (mm) 800 -16,8%
BC.13122Đường kính ống (mm) 900 -12,2%

Xem nguyên bảng BC.131 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BC.13123 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BC.13123

Mã định mức BC.13123 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BC.13123 quy định hao phí cho 100m bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm (Đường kính ống (mm) 1000): 9,7 m3 bông khoáng, 333,7 m2 lưới thép d=10x10, 13,56 kg dây thép d=1mm.
Định mức BC.13123 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BC.13123 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BC.13123 cần: 970 m3 bông khoáng; 33.370 m2 lưới thép d=10x10; 1.356 kg dây thép d=1mm; 3.424 công nhân công nhóm 3.
Mã BC.13123 khác gì các mã cùng bảng BC.131?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 1000"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BC.13101 thấp hơn 79.2%, mã BC.13102 thấp hơn 76.7%, mã BC.13103 thấp hơn 75%.
Thành phần công việc của định mức BC.13123 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BC.13123 được quy định ở văn bản nào?
Mã BC.13123 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ