BC.13101
Bảng BC.131 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BC.13101Đường kính ống (mm) 15 | BC.13102Đường kính ống (mm) 20 | BC.13103Đường kính ống (mm) 25 | BC.13104Đường kính ống (mm) 32 | BC.13105Đường kính ống (mm) 40 | BC.13106Đường kính ống (mm) 50 | BC.13107Đường kính ống (mm) 69 | BC.13108Đường kính ống (mm) 80 | BC.13109Đường kính ống (mm) 100 | BC.13110Đường kính ống (mm) 125 | BC.13111Đường kính ống (mm) 150 | BC.13112Đường kính ống (mm) 200 | BC.13113Đường kính ống (mm) 250 | BC.13114Đường kính ống (mm) 300 | BC.13115Đường kính ống (mm) 350 | BC.13116Đường kính ống (mm) 400 | BC.13117Đường kính ống (mm) 450 | BC.13118Đường kính ống (mm) 500 | BC.13119Đường kính ống (mm) 600 | BC.13120Đường kính ống (mm) 700 | BC.13121Đường kính ống (mm) 800 | BC.13122Đường kính ống (mm) 900 | BC.13123Đường kính ống (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||
| Bông khoáng | m3 | 0,42 | 0,46 | 0,51 | 0,58 | 0,65 | 0,75 | 0,93 | 1,03 | 1,22 | 1,45 | 1,69 | 2,16 | 2,63 | 3,1 | 3,57 | 4,04 | 4,51 | 4,99 | 5,93 | 6,87 | 7,81 | 8,75 | 9,7 |
| Lưới thép d=10x10 | m2 | 24,41 | 25,98 | 27,55 | 29,75 | 32,26 | 35,4 | 41,68 | 44,82 | 51,1 | 58,95 | 66,8 | 82,5 | 98,2 | 113,9 | 129,6 | 145,3 | 161 | 176,7 | 208,1 | 239,5 | 270,9 | 302,3 | 333,7 |
| Dây thép d=1mm | kg | 1,42 | 1,48 | 1,54 | 1,63 | 1,73 | 1,85 | 2,1 | 2,22 | 2,46 | 2,77 | 3,08 | 3,7 | 4,31 | 4,93 | 5,55 | 6,16 | 6,78 | 7,39 | 8,63 | 9,86 | 11,09 | 12,32 | 13,56 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 7,11 | 7,98 | 8,56 | 9,10 | 10,00 | 10,60 | 11,80 | 12,50 | 13,44 | 14,56 | 14,90 | 15,75 | 16,12 | 17,01 | 17,66 | 18,73 | 20,55 | 21,42 | 25,31 | 27,48 | 28,48 | 30,06 | 34,24 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.