Bảng định mức BB.904 — Thử nghiệm đường ống thông gió
Bảng BB.904 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.904
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BB.90401Quy cách ống (mm) 100-500 | BB.90402Quy cách ống (mm) 600-800 | BB.90403Quy cách ống (mm) >1000 | ||
| Vật liệu | ||||
| Hao phí định mức | kg | 0,0006 | 0,0008 | 0,001 |
| Hao phí định mức | bộ | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| Hao phí định mức | m2 | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| Hao phí định mức | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||
| Hao phí định mức | công | 0,29 | 0,34 | 0,46 |
| Máy thi công | ||||
| Hao phí định mức | ca | 0,01 | 0,013 | 0,017 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.904
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Gia công các tấm bịt, khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính. Kéo đặt điện sang khu vực thử. Thử hơi kiểm tra độ kín khít, xử lý các chỗ hở. Tiến hành đo lưu lượng, tính toán xác định tỉ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.v... hoàn thiện công tác thử nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.904 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
