Bảng định mức BB.902 — Thử áp lực đường ống bê tông

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m19 mã hiệu

Bảng BB.902 gồm 19 mã hiệu ứng với 19 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.902

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.90201Đường kính ống (mm) 100BB.90202Đường kính ống (mm) 150BB.90203Đường kính ống (mm) 200BB.90204Đường kính ống (mm) 250BB.90205Đường kính ống (mm) 300BB.90206Đường kính ống (mm) 350BB.90207Đường kính ống (mm) 400BB.90208Đường kính ống (mm) 500BB.90209Đường kính ống (mm) 600BB.90210Đường kính ống (mm) 700BB.90211Đường kính ống (mm) 800BB.90212Đường kính ống (mm) 900BB.90213Đường kính ống (mm) 1000BB.90214Đường kính ống (mm) 1100BB.90215Đường kính ống (mm) 1200BB.90216Đường kính ống (mm) 1400BB.90217Đường kính ống (mm) 1600BB.90218Đường kính ống (mm) 1800BB.90219Đường kính ống (mm) 2000
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,0500,050,050,050,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,0500,050,050,050,050,050,050,050,05
Bích đặccái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,0500,050,050,050,050,050,050,050,05
Cao su tấmm20,020,030,040,050,070,090,130,150,20,250,450,500,600,620,640,730,801,101,22
Bu lông M16-M20cái0,080,080,080,120,12
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,001
Bu lông M20-M30cái0,160,160,20,20,24
Bu lông M30-M39cái0,240,280,280,320,32
Bu lông M39-M45cái0,360,400,440,48
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,201,401,802,102,402,703,003,604,004,805,206,006,607,007,408,008,609,009,60
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,500,750,751,001,001,251,251,502,002,002,502,502,753,003,003,504,004,254,25
Máy khác%2222222222222222222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.902

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.902 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ