BB.90201
Bảng BB.902 gồm 19 mã hiệu ứng với 19 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.90201Đường kính ống (mm) 100 | BB.90202Đường kính ống (mm) 150 | BB.90203Đường kính ống (mm) 200 | BB.90204Đường kính ống (mm) 250 | BB.90205Đường kính ống (mm) 300 | BB.90206Đường kính ống (mm) 350 | BB.90207Đường kính ống (mm) 400 | BB.90208Đường kính ống (mm) 500 | BB.90209Đường kính ống (mm) 600 | BB.90210Đường kính ống (mm) 700 | BB.90211Đường kính ống (mm) 800 | BB.90212Đường kính ống (mm) 900 | BB.90213Đường kính ống (mm) 1000 | BB.90214Đường kính ống (mm) 1100 | BB.90215Đường kính ống (mm) 1200 | BB.90216Đường kính ống (mm) 1400 | BB.90217Đường kính ống (mm) 1600 | BB.90218Đường kính ống (mm) 1800 | BB.90219Đường kính ống (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||
| Van 1 chiều | cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,050 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Van xả khí D40 | cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,050 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Bích đặc | cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,050 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Cao su tấm | m2 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,05 | 0,07 | 0,09 | 0,13 | 0,15 | 0,2 | 0,25 | 0,45 | 0,50 | 0,60 | 0,62 | 0,64 | 0,73 | 0,80 | 1,10 | 1,22 |
| Bu lông M16-M20 | cái | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,12 | 0,12 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Bu lông M20-M30 | cái | — | — | — | — | — | 0,16 | 0,16 | 0,2 | 0,2 | 0,24 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bu lông M30-M39 | cái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,24 | 0,28 | 0,28 | 0,32 | 0,32 | — | — | — | — |
| Bu lông M39-M45 | cái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,36 | 0,40 | 0,44 | 0,48 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,20 | 1,40 | 1,80 | 2,10 | 2,40 | 2,70 | 3,00 | 3,60 | 4,00 | 4,80 | 5,20 | 6,00 | 6,60 | 7,00 | 7,40 | 8,00 | 8,60 | 9,00 | 9,60 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||||||
| Máy bơm nước 5 cv | ca | 0,50 | 0,75 | 0,75 | 1,00 | 1,00 | 1,25 | 1,25 | 1,50 | 2,00 | 2,00 | 2,50 | 2,50 | 2,75 | 3,00 | 3,00 | 3,50 | 4,00 | 4,25 | 4,25 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.