BB.88101
Bảng định mức BB.881 — Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
Bảng BB.881 gồm 14 mã hiệu ứng với 14 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.881
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.88101Đường kính nút bịt (mm) 15 | BB.88102Đường kính nút bịt (mm) 20 | BB.88103Đường kính nút bịt (mm) 25 | BB.88104Đường kính nút bịt (mm) 32 | BB.88105Đường kính nút bịt (mm) 40 | BB.88106Đường kính nút bịt (mm) 50 | BB.88107Đường kính nút bịt (mm) 67 | BB.88108Đường kính nút bịt (mm) 76 | BB.88109Đường kính nút bịt (mm) 89 | BB.88110Đường kính nút bịt (mm) 100 | BB.88111Đường kính nút bịt (mm) 110 | BB.88112Đường kính nút bịt (mm) 150 | BB.88113Đường kính nút bịt (mm) 200 | BB.88114Đường kính nút bịt (mm) 250 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||
| Nút bịt | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Cồn rửa | kg | 0,002 | 0,003 | 0,003 | 0,005 | 0,007 | 0,0075 | 0,008 | 0,0085 | 0,009 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhựa dán | kg | 0,004 | 0,005 | 0,006 | 0,008 | 0,009 | 0,01 | 0,011 | 0,012 | 0,013 | 0,015 | 0,016 | 0,021 | 0,029 | 0,036 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,011 | 0,014 | 0,019 | 0,024 |
| Nhân công | |||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,028 | 0,031 | 0,036 | 0,04 | 0,05 | 0,055 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,10 | 0,11 | 0,14 | 0,19 | 0,24 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.881
BB.88102
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88103
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88104
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88105
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88106
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88107
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88108
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88109
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88110
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88111
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88112
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88113
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88114
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.881 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
