Bảng định mức BB.763 — Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái5 mã hiệu

Bảng BB.763 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.763

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.76301Đường kính côn, cút (mm) 12BB.76302Đường kính côn, cút (mm) 16BB.76303Đường kính côn, cút (mm) 20BB.76304Đường kính côn, cút (mm) 26BB.76305Đường kính côn, cút (mm) 32
Vật liệu
Côn, cút, măng sôngcái11111
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,10,10,10,120,15

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.763

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút, măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.763 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ