Bảng định mức BB.731 — Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn
Bảng BB.731 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.731
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.73101Đường kính côn, cút (mm) 15 | BB.73102Đường kính côn, cút (mm) 20 | BB.73103Đường kính côn, cút (mm) 25 | BB.73104Đường kính côn, cút (mm) 32 | BB.73105Đường kính côn, cút (mm) 40 | BB.73106Đường kính côn, cút (mm) 50 | BB.73107Đường kính côn, cút (mm) 60 | BB.73108Đường kính côn, cút (mm) 75 | BB.73109Đường kính côn, cút (mm) 80 | BB.73110Đường kính côn, cút (mm) 100 | BB.73111Đường kính côn, cút (mm) 125 | BB.73112Đường kính côn, cút (mm) 150 | BB.73113Đường kính côn, cút (mm) 200 | BB.73114Đường kính côn, cút (mm) 250 | BB.73115Đường kính côn, cút (mm) 300 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||
| Côn, cút | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | — | — | — | — | — | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Que hàn | kg | 0,03 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,09 | 0,11 | 0,13 | 0,14 | 0,21 | 0,28 | 0,35 | 1,02 | 1,27 | 1,52 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Vật liệu | cái | — | — | — | — | — | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | — | — | — | — | — |
| Nhân công | ||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | 0,29 | 0,32 | 0,35 | 0,37 | 0,39 | 0,46 | 0,50 | 0,61 | 0,76 | 0,99 | 0,69 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,01 | 0,011 | 0,012 | 0,015 | 0,017 | 0,022 | 0,027 | 0,032 | 0,035 | 0,05 | 0,065 | 0,08 | 0,23 | 0,31 | 0,38 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cần cẩu 6 t | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,02 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.731
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.731 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
