Định mức BB.22218 — Nối ống gang bằng gioăng cao su — Đường kính (mm) 1500

Định mức BB.22218 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng gioăng cao su (Đường kính (mm) 1500): 1 cái gioăng cao su, 0,124 kg mỡ bôi trơn, 1,82 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22218 cần: 100 cái gioăng cao su; 12,4 kg mỡ bôi trơn; 182 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.22200 — Nối Ống Gang Bằng Gioăng Cao Su.

Bảng hao phí định mức BB.22218

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 mối nối
Vật liệu
Gioăng cao sucái1
Mỡ bôi trơnkg0,124
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,82

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 mối nối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.222

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.22218 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.22218Đường kính (mm) 1500mã đang xem
BB.22201Đường kính (mm) 100 -96,2%
BB.22202Đường kính (mm) 150 -91,8%
BB.22203Đường kính (mm) 200 -91,8%
BB.22204Đường kính (mm) 250 -87,9%
BB.22205Đường kính (mm) 300 -87,9%
BB.22206Đường kính (mm) 350 -78,6%
BB.22207Đường kính (mm) 400 -72,0%
BB.22208Đường kính (mm) 450 -68,1%
BB.22209Đường kính (mm) 500 -64,8%
BB.22210Đường kính (mm) 600 -57,7%
BB.22211Đường kính (mm) 700 -52,2%
BB.22212Đường kính (mm) 800 -46,7%
BB.22213Đường kính (mm) 900 -40,1%
BB.22214Đường kính (mm) 1000 -33,5%
BB.22215Đường kính (mm) 1100 -32,4%
BB.22216Đường kính (mm) 1200 -24,2%
BB.22217Đường kính (mm) 1400 -12,1%
BB.22219Đường kính (mm) 1600 +6,0%
BB.22220Đường kính (mm) 1800 +7,7%
BB.22221Đường kính (mm) 2000 +19,8%
BB.22222Đường kính (mm) 2200 +31,9%
BB.22223Đường kính (mm) 2400 +43,4%
BB.22224Đường kính (mm) 2500 +49,5%

Xem nguyên bảng BB.222 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.22218 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.22218

Mã định mức BB.22218 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.22218 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng gioăng cao su (Đường kính (mm) 1500): 1 cái gioăng cao su, 0,124 kg mỡ bôi trơn, 1,82 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.22218 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.22218 được lập cho 1 mối nối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22218 cần: 100 cái gioăng cao su; 12,4 kg mỡ bôi trơn; 182 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.22218 khác gì các mã cùng bảng BB.222?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) 1500"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.22201 thấp hơn 96.2%, mã BB.22202 thấp hơn 91.8%, mã BB.22203 thấp hơn 91.8%.
Thành phần công việc của định mức BB.22218 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.22218 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.22218 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.22218 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.222 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Nối Ống Gang Bằng Gioăng Cao Su

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ