BB.22201
Bảng BB.222 gồm 24 mã hiệu ứng với 24 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.22201Đường kính (mm) 100 | BB.22202Đường kính (mm) 150 | BB.22203Đường kính (mm) 200 | BB.22204Đường kính (mm) 250 | BB.22205Đường kính (mm) 300 | BB.22206Đường kính (mm) 350 | BB.22207Đường kính (mm) 400 | BB.22208Đường kính (mm) 450 | BB.22209Đường kính (mm) 500 | BB.22210Đường kính (mm) 600 | BB.22211Đường kính (mm) 700 | BB.22212Đường kính (mm) 800 | BB.22213Đường kính (mm) 900 | BB.22214Đường kính (mm) 1000 | BB.22215Đường kính (mm) 1100 | BB.22216Đường kính (mm) 1200 | BB.22217Đường kính (mm) 1400 | BB.22218Đường kính (mm) 1500 | BB.22219Đường kính (mm) 1600 | BB.22220Đường kính (mm) 1800 | BB.22221Đường kính (mm) 2000 | BB.22222Đường kính (mm) 2200 | BB.22223Đường kính (mm) 2400 | BB.22224Đường kính (mm) 2500 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||||||||||
| Gioăng cao su | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,009 | 0,016 | 0,022 | 0,034 | 0,041 | 0,044 | 0,047 | 0,048 | 0,050 | 0,053 | 0,056 | 0,063 | 0,069 | 0,078 | 0,078 | 0,087 | 0,099 | 0,124 | 0,128 | 0,153 | 0,170 | 0,187 | 0,204 | 0,213 |
| Nhân công | |||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,07 | 0,15 | 0,15 | 0,22 | 0,22 | 0,39 | 0,51 | 0,58 | 0,64 | 0,77 | 0,87 | 0,97 | 1,09 | 1,21 | 1,23 | 1,38 | 1,60 | 1,82 | 1,93 | 1,96 | 2,18 | 2,40 | 2,61 | 2,72 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.