Bảng định mức BB.222 — Nối ống gang bằng gioăng cao su

Bảng BB.222 gồm 24 mã hiệu ứng với 24 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.222

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.22201Đường kính (mm) 100BB.22202Đường kính (mm) 150BB.22203Đường kính (mm) 200BB.22204Đường kính (mm) 250BB.22205Đường kính (mm) 300BB.22206Đường kính (mm) 350BB.22207Đường kính (mm) 400BB.22208Đường kính (mm) 450BB.22209Đường kính (mm) 500BB.22210Đường kính (mm) 600BB.22211Đường kính (mm) 700BB.22212Đường kính (mm) 800BB.22213Đường kính (mm) 900BB.22214Đường kính (mm) 1000BB.22215Đường kính (mm) 1100BB.22216Đường kính (mm) 1200BB.22217Đường kính (mm) 1400BB.22218Đường kính (mm) 1500BB.22219Đường kính (mm) 1600BB.22220Đường kính (mm) 1800BB.22221Đường kính (mm) 2000BB.22222Đường kính (mm) 2200BB.22223Đường kính (mm) 2400BB.22224Đường kính (mm) 2500
Vật liệu
Gioăng cao sucái111111111111111111111111
Mỡ bôi trơnkg0,0090,0160,0220,0340,0410,0440,0470,0480,0500,0530,0560,0630,0690,0780,0780,0870,0990,1240,1280,1530,1700,1870,2040,213
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,070,150,150,220,220,390,510,580,640,770,870,971,091,211,231,381,601,821,931,962,182,402,612,72

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.222

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.222 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ