Định mức BB.22210 — Nối ống gang bằng gioăng cao su — Đường kính (mm) 600

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 mối nối3 dòng hao phí

Định mức BB.22210 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng gioăng cao su (Đường kính (mm) 600): 1 cái gioăng cao su, 0,053 kg mỡ bôi trơn, 0,77 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22210 cần: 100 cái gioăng cao su; 5,3 kg mỡ bôi trơn; 77 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.22200 — Nối Ống Gang Bằng Gioăng Cao Su.

Bảng hao phí định mức BB.22210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 mối nối
Vật liệu
Gioăng cao sucái1
Mỡ bôi trơnkg0,053
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,77

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 mối nối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.222

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.22210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.22210Đường kính (mm) 600mã đang xem
BB.22201Đường kính (mm) 100 -90,9%
BB.22202Đường kính (mm) 150 -80,5%
BB.22203Đường kính (mm) 200 -80,5%
BB.22204Đường kính (mm) 250 -71,4%
BB.22205Đường kính (mm) 300 -71,4%
BB.22206Đường kính (mm) 350 -49,4%
BB.22207Đường kính (mm) 400 -33,8%
BB.22208Đường kính (mm) 450 -24,7%
BB.22209Đường kính (mm) 500 -16,9%
BB.22211Đường kính (mm) 700 +13,0%
BB.22212Đường kính (mm) 800 +26,0%
BB.22213Đường kính (mm) 900 +41,6%
BB.22214Đường kính (mm) 1000 +57,1%
BB.22215Đường kính (mm) 1100 +59,7%
BB.22216Đường kính (mm) 1200 +79,2%
BB.22217Đường kính (mm) 1400 +107,8%
BB.22218Đường kính (mm) 1500 +136,4%
BB.22219Đường kính (mm) 1600 +150,6%
BB.22220Đường kính (mm) 1800 +154,5%
BB.22221Đường kính (mm) 2000 +183,1%
BB.22222Đường kính (mm) 2200 +211,7%
BB.22223Đường kính (mm) 2400 +239,0%
BB.22224Đường kính (mm) 2500 +253,2%

Xem nguyên bảng BB.222 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.22210 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.22210

Mã định mức BB.22210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.22210 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống gang bằng gioăng cao su (Đường kính (mm) 600): 1 cái gioăng cao su, 0,053 kg mỡ bôi trơn, 0,77 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.22210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.22210 được lập cho 1 mối nối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.22210 cần: 100 cái gioăng cao su; 5,3 kg mỡ bôi trơn; 77 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.22210 khác gì các mã cùng bảng BB.222?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) 600"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.22201 thấp hơn 90.9%, mã BB.22202 thấp hơn 80.5%, mã BB.22203 thấp hơn 80.5%.
Thành phần công việc của định mức BB.22210 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.22210 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.22210 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ