Định mức BB.13519 — Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm — Đường kính (mm) 2100

Định mức BB.13519 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống bê tông bằng phương pháp xảm (Đường kính (mm) 2100): 0,0335 m3 vữa xm cát, 0,46 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.13519 cần: 3,35 m3 vữa xm cát; 46 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.13500 — Nối Ống Bê Tông Bằng Phương Pháp Xảm.

Bảng hao phí định mức BB.13519

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 mối nối
Vật liệu
Vữa XM cátm30,0335
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,46

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 mối nối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.135

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.13519 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.13519Đường kính (mm) 2100mã đang xem
BB.13505Đường kính (mm) 600 -71,7%
BB.13506Đường kính (mm) 750 -65,2%
BB.13507Đường kính (mm) 800 -60,9%
BB.13508Đường kính (mm) 900 -56,5%
BB.13509Đường kính (mm) 1000 -52,2%
BB.13510Đường kính (mm) 1050 -50,0%
BB.13511Đường kính (mm) 1200 -43,5%
BB.13512Đường kính (mm) 1250 -39,1%
BB.13513Đường kính (mm) 1350 -34,8%
BB.13514Đường kính (mm) 1500 -26,1%
BB.13515Đường kính (mm) 1650 -21,7%
BB.13516Đường kính (mm) 1800 -13,0%
BB.13517Đường kính (mm) 1950 -6,5%
BB.13518Đường kính (mm) 2000 -4,3%
BB.13520Đường kính (mm) 2250 +6,5%
BB.13521Đường kính (mm) 2400 +15,2%
BB.13522Đường kính (mm) 2550 +21,7%
BB.13523Đường kính (mm) 2700 +28,3%
BB.13524Đường kính (mm) 2850 +37,0%
BB.13525Đường kính (mm) 3000 +43,5%

Xem nguyên bảng BB.135 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.13519 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.13519

Mã định mức BB.13519 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.13519 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống bê tông bằng phương pháp xảm (Đường kính (mm) 2100): 0,0335 m3 vữa xm cát, 0,46 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.13519 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.13519 được lập cho 1 mối nối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.13519 cần: 3,35 m3 vữa xm cát; 46 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.13519 khác gì các mã cùng bảng BB.135?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) 2100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.13505 thấp hơn 71.7%, mã BB.13506 thấp hơn 65.2%, mã BB.13507 thấp hơn 60.9%.
Thành phần công việc của định mức BB.13519 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.13519 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.13519 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.13519 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.135 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Nối Ống Bê Tông Bằng Phương Pháp Xảm

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ