Định mức BB.13607 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống bê tông bằng gioăng cao su (Đường kính (mm) 800): 1 cái gioăng cao su, 0,083 kg mỡ bôi trơn, 0,13 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.13607 cần: 100 cái gioăng cao su; 8,3 kg mỡ bôi trơn; 13 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.13600 — Nối Ống Bê Tông Bằng Gioăng Cao Su.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 mối nối |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gioăng cao su | cái | 1 |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,083 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,13 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.13607 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.13607 | Đường kính (mm) 800 | mã đang xem |
| BB.13601 | Đường kính (mm) 200 | -76,9% |
| BB.13602 | Đường kính (mm) 300 | -61,5% |
| BB.13603 | Đường kính (mm) 400 | -46,2% |
| BB.13604 | Đường kính (mm) 500 | -38,5% |
| BB.13605 | Đường kính (mm) 600 | -30,8% |
| BB.13606 | Đường kính (mm) 750 | -7,7% |
| BB.13608 | Đường kính (mm) 900 | +7,7% |
| BB.13609 | Đường kính (mm) 1000 | +23,1% |
| BB.13610 | Đường kính (mm) 1050 | +30,8% |
| BB.13611 | Đường kính (mm) 1200 | +46,2% |
| BB.13612 | Đường kính (mm) 1250 | +53,8% |
| BB.13613 | Đường kính (mm) 1350 | +61,5% |
| BB.13614 | Đường kính (mm) 1500 | +84,6% |
| BB.13615 | Đường kính (mm) 1650 | +100,0% |
| BB.13616 | Đường kính (mm) 1800 | +115,4% |
| BB.13617 | Đường kính (mm) 1950 | +130,8% |
| BB.13618 | Đường kính (mm) 2000 | +138,5% |
| BB.13619 | Đường kính (mm) 2100 | +153,8% |
| BB.13620 | Đường kính (mm) 2250 | +169,2% |
| BB.13621 | Đường kính (mm) 2400 | +192,3% |
| BB.13622 | Đường kính (mm) 2550 | +207,7% |
| BB.13623 | Đường kính (mm) 2700 | +223,1% |
| BB.13624 | Đường kính (mm) 2850 | +246,2% |
| BB.13625 | Đường kính (mm) 3000 | +261,5% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo