Bảng BB.135 gồm 21 mã hiệu ứng với 21 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.13505Đường kính (mm) 600 | BB.13506Đường kính (mm) 750 | BB.13507Đường kính (mm) 800 | BB.13508Đường kính (mm) 900 | BB.13509Đường kính (mm) 1000 | BB.13510Đường kính (mm) 1050 | BB.13511Đường kính (mm) 1200 | BB.13512Đường kính (mm) 1250 | BB.13513Đường kính (mm) 1350 | BB.13514Đường kính (mm) 1500 | BB.13515Đường kính (mm) 1650 | BB.13516Đường kính (mm) 1800 | BB.13517Đường kính (mm) 1950 | BB.13518Đường kính (mm) 2000 | BB.13519Đường kính (mm) 2100 | BB.13520Đường kính (mm) 2250 | BB.13521Đường kính (mm) 2400 | BB.13522Đường kính (mm) 2550 | BB.13523Đường kính (mm) 2700 | BB.13524Đường kính (mm) 2850 | BB.13525Đường kính (mm) 3000 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||
| Vữa XM cát | m3 | 0,0096 | 0,0120 | 0,0127 | 0,0143 | 0,0159 | 0,0167 | 0,0191 | 0,0199 | 0,0215 | 0,0239 | 0,0263 | 0,0311 | 0,0319 | 0,0329 | 0,0335 | 0,0359 | 0,0382 | 0,0406 | 0,0430 | 0,0454 | 0,0478 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,13 | 0,16 | 0,18 | 0,20 | 0,22 | 0,23 | 0,26 | 0,28 | 0,30 | 0,34 | 0,36 | 0,40 | 0,43 | 0,44 | 0,46 | 0,49 | 0,53 | 0,56 | 0,59 | 0,63 | 0,66 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo