Bảng định mức SE.114 — Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 10m28 mã hiệu

Bảng SE.114 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SE.114

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SE.11411Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhựa pha dầu Thủ côngSE.11412Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhựa pha dầu Cơ giớiSE.11413Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhũ tương nhựa Thủ côngSE.11414Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhũ tương nhựa Cơ giớiSE.11421Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhựa pha dầu Thủ côngSE.11422Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhựa pha dầu Cơ giớiSE.11423Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhũ tương nhựa Thủ côngSE.11424Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhũ tương nhựa Cơ giới
Vật liệu
Nhựa đặckg8,158,154,74,7
Dầu hỏalít4,7964,7962,402,40
Nhũ tương gốc axit loại 60%kg11,9911,995,455,45
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,240,080,190,030,150,0470,1720,02
Máy thi công
Nồi nấu nhựaca0,0220,013
Xe tưới nhựaca0,00560,00560,00330,0033
Máy khác%10101010

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SE.114

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SE.114 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ