Bảng SE.114 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SE.11411Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhựa pha dầu Thủ công | SE.11412Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhựa pha dầu Cơ giới | SE.11413Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhũ tương nhựa Thủ công | SE.11414Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg m2 Nhũ tương nhựa Cơ giới | SE.11421Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhựa pha dầu Thủ công | SE.11422Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhựa pha dầu Cơ giới | SE.11423Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhũ tương nhựa Thủ công | SE.11424Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg m2 Nhũ tương nhựa Cơ giới | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Nhựa đặc | kg | 8,15 | 8,15 | — | — | 4,7 | 4,7 | — | — |
| Dầu hỏa | lít | 4,796 | 4,796 | — | — | 2,40 | 2,40 | — | — |
| Nhũ tương gốc axit loại 60% | kg | — | — | 11,99 | 11,99 | — | — | 5,45 | 5,45 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,24 | 0,08 | 0,19 | 0,03 | 0,15 | 0,047 | 0,172 | 0,02 |
| Máy thi công | |||||||||
| Nồi nấu nhựa | ca | 0,022 | — | — | — | 0,013 | — | — | — |
| Xe tưới nhựa | ca | — | 0,0056 | — | 0,0056 | — | 0,0033 | — | 0,0033 |
| Máy khác | % | — | 10 | — | 10 | — | 10 | — | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.