Định mức SE.11353 quy định hao phí cho 10m2 vá mặt đường bằng đá dăm nhựa (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6): 0,878 m3 đá 1x2, 0,094 m3 đá 0,5x1 (hoặc cát sạn), 47,97 kg nhựa đường.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m2 theo mã SE.11353 cần: 87,8 m3 đá 1x2; 9,4 m3 đá 0,5x1 (hoặc cát sạn); 4.797 kg nhựa đường; 5 cái lưỡi cắt bê tông.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá 1x2 | m3 | 0,878 |
| Đá 0,5x1 (hoặc cát sạn) | m3 | 0,094 |
| Nhựa đường | kg | 47,97 |
| Lưỡi cắt bê tông | cái | 0,05 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,30 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 10T | ca | 0,0564 |
| Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,25 |
| Nồi nấu nhựa | ca | 0,126 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11353 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SE.11353 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | mã đang xem |
| SE.11311 | Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 | +53,2% |
| SE.11312 | Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 | +57,8% |
| SE.11313 | Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14 | +64,9% |
| SE.11314 | Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15 | +68,8% |
| SE.11321 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | -19,1% |
| SE.11322 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | -12,0% |
| SE.11323 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | -6,4% |
| SE.11324 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | +1,2% |
| SE.11331 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | -17,2% |
| SE.11332 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | -8,0% |
| SE.11333 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | -3,0% |
| SE.11334 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | +5,6% |
| SE.11341 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | -25,7% |
| SE.11342 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | -17,6% |
| SE.11343 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | -12,8% |
| SE.11344 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | -5,2% |
| SE.11351 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | -14,4% |
| SE.11352 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | -5,3% |
| SE.11354 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | +8,9% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.