Định mức SE.11344 — Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 10m29 dòng hao phí

Định mức SE.11344 quy định hao phí cho 10m2 vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7): 1,898 tấn đá trộn nhựa pha dầu, 9,435 kg nhựa đường, 78,534 kg cát vàng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m2 theo mã SE.11344 cần: 189,8 tấn đá trộn nhựa pha dầu; 943,5 kg nhựa đường; 7.853,4 kg cát vàng; 5 cái lưỡi cắt bê tông.

Bảng hao phí định mức SE.11344

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m2
Vật liệu
Đá trộn nhựa pha dầutấn1,898
Nhựa đườngkg9,435
Cát vàngkg78,534
Lưỡi cắt bê tôngcái0,05
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,32
Máy thi công
Máy lu bánh thép 10Tca0,008
Máy cắt bê tông MCD 218ca0,29
Nồi nấu nhựaca0,024
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.113

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11344 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.11344Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7mã đang xem
SE.11311Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 +61,6%
SE.11312Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 +66,4%
SE.11313Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14 +73,9%
SE.11314Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15 +78,1%
SE.11321Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 -14,6%
SE.11322Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 -7,2%
SE.11323Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 -1,2%
SE.11324Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 +6,8%
SE.11331Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 -12,7%
SE.11332Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 -2,9%
SE.11333Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 +2,3%
SE.11334Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 +11,4%
SE.11341Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 -21,6%
SE.11342Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 -13,1%
SE.11343Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 -8,0%
SE.11351Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 -9,7%
SE.11352Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 0,0%
SE.11353Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 +5,5%
SE.11354Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 +14,9%

Xem nguyên bảng SE.113 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải đá trộn nhựa pha dầu, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Cơ sở pháp lý

  • SE.11344 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.11344

Mã định mức SE.11344 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.11344 quy định hao phí cho 10m2 vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7): 1,898 tấn đá trộn nhựa pha dầu, 9,435 kg nhựa đường, 78,534 kg cát vàng.
Định mức SE.11344 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.11344 được lập cho 10m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m2 theo mã SE.11344 cần: 189,8 tấn đá trộn nhựa pha dầu; 943,5 kg nhựa đường; 7.853,4 kg cát vàng; 5 cái lưỡi cắt bê tông.
Mã SE.11344 khác gì các mã cùng bảng SE.113?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.11311 cao hơn 61.6%, mã SE.11312 cao hơn 66.4%, mã SE.11313 cao hơn 73.9%.
Thành phần công việc của định mức SE.11344 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải đá trộn nhựa pha dầu, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Định mức SE.11344 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.11344 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ