Bảng định mức SB.832 — Đánh vecni cobalt

Bảng SB.832 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.832

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.83211Vecni Tampon Gỗ dạng tấmSB.83212Vecni Tampon Gỗ dạng thanhSB.83211Vecni cobalt Gỗ dạng tấmSB.83212Vecni cobalt Gỗ dạng thanh
Vật liệu
Vecnikg0,0440,044——
Cồn 90ºlít0,280,28——
Vật liệu khác%1111
Dầu bóngkg——0,170,17
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,480,590,410,53

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.832

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.832 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ