Định mức SB.83112 — Đánh vecni tampon — Vecni cobalt Gỗ dạng thanh
Định mức SB.83112 quy định hao phí cho 1m2 đánh vecni tampon (Vecni cobalt Gỗ dạng thanh): 0,0022 kg phấn talic, 0,01 kg bột màu, 0,02 m2 giấy nháp thô.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.83112 cần: 0,22 kg phấn talic; 1 kg bột màu; 2 m2 giấy nháp thô; 2 m2 giấy nháp mịn.
Bảng hao phí định mức SB.83112
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Phấn talic | kg | 0,0022 |
| Bột màu | kg | 0,01 |
| Giấy nháp thô | m2 | 0,02 |
| Giấy nháp mịn | m2 | 0,02 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m2
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.83112 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.83112
Mã định mức SB.83112 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.83112 quy định hao phí cho 1m2 đánh vecni tampon (Vecni cobalt Gỗ dạng thanh): 0,0022 kg phấn talic, 0,01 kg bột màu, 0,02 m2 giấy nháp thô.
Định mức SB.83112 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.83112 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.83112 cần: 0,22 kg phấn talic; 1 kg bột màu; 2 m2 giấy nháp thô; 2 m2 giấy nháp mịn.
Định mức SB.83112 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.83112 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã SB.83112 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.831 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB
