SB.82110
Bảng định mức SB.821 — Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại
Bảng SB.821 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.821
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.82110Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 1 nước phủ | SB.82120Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | ||
| Vật liệu | |||
| Sơn lót | kg | 0,11 | 0,11 |
| Sơn phủ | kg | 0,075 | 0,148 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,058 | 0,078 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.821
SB.82120
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.821 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
