Định mức SB.82210 — Sơn sắt thép bằng sơn các loại — Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ

Định mức SB.82210 quy định hao phí cho 1m2 sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ): 0,115 kg sơn lót, 0,111 kg sơn phủ, 0,082 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.82210 cần: 11,5 kg sơn lót; 11,1 kg sơn phủ; 8,2 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.82200 — Sơn Sắt Thép Bằng Sơn Các Loại.

Bảng hao phí định mức SB.82210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Sơn lótkg0,115
Sơn phủkg0,111
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,082

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.822

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.82210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.82210Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủmã đang xem
SB.82220Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ +31,7%

Xem nguyên bảng SB.822 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã SB.82210 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.82210

Mã định mức SB.82210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.82210 quy định hao phí cho 1m2 sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ): 0,115 kg sơn lót, 0,111 kg sơn phủ, 0,082 công nhân công nhóm 3.
Định mức SB.82210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.82210 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.82210 cần: 11,5 kg sơn lót; 11,1 kg sơn phủ; 8,2 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.82210 khác gì các mã cùng bảng SB.822?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.82220 cao hơn 31.7%.
Định mức SB.82210 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.82210 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.82210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.822 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB — Sơn Sắt Thép Bằng Sơn Các Loại

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ